Từ: tối, túy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ tối, túy:

綷 tối, túy

Đây là các chữ cấu thành từ này: tối,túy

tối, túy [tối, túy]

U+7DB7, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3;

tối, túy

Nghĩa Trung Việt của từ 綷

(Động) Hỗn hợp, trộn lẫn nhiều màu sắc.Một âm là túy. (Trạng thanh) Túy sái sột soạt, tiếng áo quần mài cọ, động chạm nhau.

Nghĩa của 綷 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TỐI
sặc sỡ; màu sắc lẫn lộn; hợp lại。五色相杂;合。
Từ ghép:
綷縩

Chữ gần giống với 綷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綷

𮉬,

Chữ gần giống 綷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綷 Tự hình chữ 綷 Tự hình chữ 綷 Tự hình chữ 綷

tối, túy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tối, túy Tìm thêm nội dung cho: tối, túy